Máy chuyển vật liệu điện
Giá cho máy chuyển vật liệu
| Caterpillar M318 | Năm sản xuất: 2015, thời gian hoạt động: 9.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 1.845.358.922 ₫ |
| Volvo EW 160 | Năm sản xuất: 2015 | 676.631.605 ₫ |
| Fuchs MHL 350 | Năm sản xuất: 2015, thời gian hoạt động: 13.000 - 15.000 m/giờ | 1.876.114.904 ₫ - 2.429.722.581 ₫ |
| Liebherr A316 | Năm sản xuất: 2009, thời gian hoạt động: 12.000 - 19.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4 | 984.191.425 ₫ - 1.230.239.282 ₫ |
| Caterpillar 302.4 | Năm sản xuất: 2021, thời gian hoạt động: 4.500 - 5.100 m/giờ | 5.228.516.947 ₫ |
| Caterpillar M314 | Năm sản xuất: 2018 | 2.152.918.743 ₫ |
| Fuchs MHL 320 | Năm sản xuất: 2017, thời gian hoạt động: 7.200 m/giờ | 2.645.014.455 ₫ |
| Fuchs MHL 340 | Năm sản xuất: 2007, thời gian hoạt động: 12.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 1.691.579.012 ₫ |
Các thương hiệu máy chuyển vật liệu phổ biến






