Máy đào bánh xích, điện/diesel
Giá cho máy đào bánh xích
| Caterpillar 320D | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 400 - 960 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 - 9.400 m | 579.038.796 ₫ - 1.645.689.209 ₫ |
| Komatsu PC200 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 660 - 1.300 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel/điện/diesel, độ sâu đào: 6 - 7 m, bán kính đào: 10 m | 487.611.617 ₫ - 883.796.056 ₫ |
| Caterpillar 336D | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 600 - 880 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 8 - 6.700 m, bán kính đào: 11 - 9.300 m | 639.990.248 ₫ - 1.919.970.743 ₫ |
| Komatsu PC220 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 500 - 1.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 6 - 7 m, bán kính đào: 9 - 10 m | 487.611.617 ₫ - 792.368.878 ₫ |
| Caterpillar 320C | Năm sản xuất: 2019, thời gian hoạt động: 2.200 - 3.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 - 6.700 m, bán kính đào: 9 - 9.700 m | 426.660.165 ₫ - 853.320.330 ₫ |
| Komatsu PC400 | Năm sản xuất: 2019, thời gian hoạt động: 1.100 - 2.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 8 m, bán kính đào: 11 - 12 m | 853.320.330 ₫ - 2.041.873.648 ₫ |
| Doosan DX225 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 940 - 2.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 m | 670.465.974 ₫ - 3.961.844.391 ₫ |
| Caterpillar 320CL | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 - 2.400 m | 457.135.891 ₫ - 2.011.397.922 ₫ |
| Doosan DX300 | Năm sản xuất: 2018, thời gian hoạt động: 5.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 11 m | 761.893.152 ₫ - 2.224.728.004 ₫ |
| Caterpillar 320BL | Năm sản xuất: 2018, thời gian hoạt động: 2.000 - 3.700 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 m | 426.660.165 ₫ - 731.417.426 ₫ |
Các thương hiệu máy đào bánh xích phổ biến









