Máy móc xây dựng đường điện
Giá cho máy móc xây dựng đường
| Vögele Super 1800 | Năm sản xuất: 2018, thời gian hoạt động: 2.800 - 5.500 m/giờ | 1.153.962.952 ₫ - 4.858.791.376 ₫ |
| Wirtgen W100 | Năm sản xuất: 2017, thời gian hoạt động: 3.500 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 1.184.330.398 ₫ |
| Vögele Super 800 | Năm sản xuất: 2017, thời gian hoạt động: 2.900 m/giờ | 1.518.372.305 ₫ |
| Wirtgen W50 | Năm sản xuất: 2011, thời gian hoạt động: 7.000 m/giờ | 1.093.228.060 ₫ |
| Renault Premium 370 | Năm sản xuất: 2009, cấu hình trục: 6x2 | 516.246.584 ₫ - 576.981.476 ₫ |
| Vögele Super 1300 | Năm sản xuất: 2018, thời gian hoạt động: 3.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 2.459.763.134 ₫ - 2.976.009.718 ₫ |
| Vögele Super 2100 | Năm sản xuất: 2020, thời gian hoạt động: 6.200 m/giờ | 1.305.800.182 ₫ - 1.396.902.520 ₫ |
Các thương hiệu máy móc xây dựng đường phổ biến







