Kubota KX019-4

Thông số
Số liệu thống kê giá
Người bán hàng đầu
Quảng cáo
19
Kubota KX019-4
19 quảng cáo

Thông số chính của Kubota KX019-4:

Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Machineryline
Nguồn động cơ
15 HP - 16 HP
Nhiên liệu
Độ sâu đào
2,58 m
Bán kính đào
4,12 m
Đặc điểm
Thông số kỹ thuật dựa trên thông tin chi tiết do người bán cung cấp trong quảng cáo trên trang web. Do các quảng cáo khác nhau của cùng một model sản phẩm có thể có thông số kỹ thuật khác nhau, chúng tôi hiển thị các thông số này theo dạng phạm vi hoặc nhiều phiên bản. Hãy đảm bảo xác nhận lại thông số cụ thể của từng sản phẩm với người bán.

Mô tả

Khả năng chịu tải
75 kg
Khối lượng tịnh
1.855 kg
Tổng trọng lượng
700 kg - 1.900 kg
Thể tích gầu
105 m³

Động cơ

Số lượng xi-lanh
3 88% 4 13%
Loại động cơ
thẳng hàng
Nhiên liệu
Nguồn động cơ
15 HP - 16 HP
Thể tích động cơ
898 cm³

Hộp số

Loại hộp số

Trục

Rãnh ghi cao su
55%
Chiều rộng rãnh ghi
220 mm - 230 mm

Buồng lái

Máy sưởi cabin
10%

Quảng cáo Kubota KX019-4 theo danh mục

Số liệu thống kê giá

Hiển thị Ẩn

Những quảng cáo mới nhất dành cho các phương tiện Kubota KX019-4

Máy đào Kubota KX019-4

máy đào cỡ nhỏ Kubota KX019-4 Kubota KX019-4 290.700.000 ₫ Máy đào cỡ nhỏ 2022 1.997 m/giờ Bỉ, Antwerp
máy đào cỡ nhỏ Kubota KX019-4 Kubota KX019-4 145.300.000 ₫ Máy đào cỡ nhỏ 2015 11.03 kW (15 HP) Bỉ, Antwerp
máy đào cỡ nhỏ Kubota KX 019-4 Kubota KX 019-4 406.900.000 ₫ Máy đào cỡ nhỏ 2014 3.691 m/giờ Hà Lan, Kesteren