Machineryline » Danh mục » Kubota » KX-series

Kubota KX-series

Thông số
Các mẫu
Các đánh giá
2
Các tài liệu
5
Số liệu thống kê giá
Người bán hàng đầu
Quảng cáo
600
Kubota KX-series
600 quảng cáo
4.5
2 đánh giá

Thông số chính của Kubota KX-series:

Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Machineryline
Nguồn động cơ
19 HP - 48 HP
Nhiên liệu
dầu diesel
Cấu hình trục
4x4
Độ sâu đào
3,56 m - 4,29 m
Bán kính đào
5,99 m - 6,779 m
Đặc điểm
Thông số kỹ thuật dựa trên thông tin chi tiết do người bán cung cấp trong quảng cáo trên trang web. Do các quảng cáo khác nhau của cùng một model sản phẩm có thể có thông số kỹ thuật khác nhau, chúng tôi hiển thị các thông số này theo dạng phạm vi hoặc nhiều phiên bản. Hãy đảm bảo xác nhận lại thông số cụ thể của từng sản phẩm với người bán.

Mô tả

Khả năng chịu tải
3.500 kg - 6.000 kg
Số lượng ghế
1
Khối lượng tịnh
2.513 kg - 6.500 kg
Tổng trọng lượng
2.600 kg - 12.000 kg
Thể tích gầu
0,19 m³ - 0,34 m³

Động cơ

Số lượng xi-lanh
4 73% 6 15% 3 11% khác 1%
Loại động cơ
thẳng hàng 94% hình chữ V 6%
Nhiên liệu
dầu diesel
Nguồn động cơ
18,5 HP - 48 HP
Dung lượng ắc quy
80 Ah
Số lượng van
4 - 16
Thể tích động cơ
778 cm³ - 2.616 cm³
Tốc độ
3,2 km/h - 5,5 km/h

Hộp số

Loại hộp số
số tự động 41% số sàn 40% thủy tĩnh 13%

Trục

Rãnh ghi cao su
15%
Cấu hình trục
4x4
Số trục
2
Chiều rộng rãnh ghi
350 mm - 450 mm

Cabin và tiện nghi

Bảng điều khiển điện tử
12%
Cửa sổ trời
14%
Máy toàn đạc
13%

Các tuỳ chọn bổ sung

Điều hoà không khí
28%
Nhớ vị trí ghế
ghế lái 60% ghế trước và sau 40%
Vật liệu nội thất
khác 100%
Lái trợ lực
thủy lực
Điều chỉnh vô lăng
theo độ cao 50% theo độ cao và tầm với 50%
Thông gió cho ghế
ghế trước và sau 67% ghế trước 33%

Đa phương tiện

Radio
11%

Thiết bị chiếu sáng

Đèn phụ trợ
13%
Đèn trước
đèn LED 71% đèn halogen 29%

Thiết bị bổ sung

Hộp đựng dụng cụ sửa chữa
17%

Quảng cáo Kubota KX-series theo danh mục

Các đánh giá Kubota KX-series

Đọc tất cả đánh giá
Điểm trung bình của Kubota KX-series
4.5
(!) Quan trọng: xếp hạng được tổng hợp dựa trên các xếp hạng và đánh giá của người dùng nên có thể phản ánh trải nghiệm sử dụng mang tính chủ quan
4.5
Giá
5.0
Tính tin cậy
4.0
Bảo trì
5.0
Hoạt động
4.0
Thuận tiện
Thêm một đánh giá
4.6
Máy đào Kubota KX161
2012 Năm
5.0 Giá
5.0 Tính tin cậy
4.0 Bảo trì
5.0 Hoạt động
4.0 Thuận tiện
Having operated the KX161 for various construction projects, I can attest to its reliable engine performance and ease of control. The machine's compact size allowed for maneuvering in tight spaces, a significant advantage. On the downside, I found the operator's seat lacked sufficient padding for extended use. Despite this, routine maintenance was hassle-free, and the machine rarely had unexpected downtimes. It's a dependable choice for those in construction and landscaping.
4.4
Máy đào Kubota KX161
2022 Năm
4.0 Giá
5.0 Tính tin cậy
4.0 Bảo trì
5.0 Hoạt động
4.0 Thuận tiện
I've used the Kubota KX161 model extensively and found it performs admirably for tasks like trench digging and landscape work. The manual controls are intuitive and smooth. However, I did notice that the undersized bucket struggled with large volume operations. Maintenance has been straightforward, although occasionally sourcing specific parts was a challenge. If you're looking for reliability and consistency, it's a solid machine for mid-scale tasks.

Số liệu thống kê giá

Hiển thị Ẩn

Những quảng cáo mới nhất dành cho các phương tiện Kubota KX-series

Máy đào Kubota KX-series

máy đào cỡ nhỏ Kubota KX185 Kubota KX185 336.900.000 ₫ Máy đào cỡ nhỏ 2022 1.000 m/giờ Trung Quốc
máy đào cỡ nhỏ Kubota KX027-4 Kubota KX027-4 741.400.000 ₫ Máy đào cỡ nhỏ 2020 Ba Lan, Gmina Chełmiec
máy đào cỡ nhỏ Kubota KX027-4 Kubota KX027-4 569.900.000 ₫ Máy đào cỡ nhỏ 2019 2.580 m/giờ Hà Lan, Veldhoven