Kubota KX101

Thông số
Số liệu thống kê giá
Người bán hàng đầu
Quảng cáo
7
Kubota KX101
7 quảng cáo

Thông số chính của Kubota KX101:

Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Machineryline
Nguồn động cơ
27 HP - 31 HP
Nhiên liệu
dầu diesel
Độ sâu đào
3,1 m - 3,3 m
Bán kính đào
5,4 m
Đặc điểm
Thông số kỹ thuật dựa trên thông tin chi tiết do người bán cung cấp trong quảng cáo trên trang web. Do các quảng cáo khác nhau của cùng một model sản phẩm có thể có thông số kỹ thuật khác nhau, chúng tôi hiển thị các thông số này theo dạng phạm vi hoặc nhiều phiên bản. Hãy đảm bảo xác nhận lại thông số cụ thể của từng sản phẩm với người bán.

Mô tả

Khối lượng tịnh
3.500 kg - 3.520 kg
Tổng trọng lượng
3.520 kg
Thể tích gầu
0,1 m³ - 0,15 m³

Động cơ

Số lượng xi-lanh
3 71% 4 29%
Loại động cơ
thẳng hàng
Nhiên liệu
dầu diesel
Nguồn động cơ
27 HP - 31 HP
Thể tích động cơ
1.826 cm³

Hộp số

Loại hộp số
số tự động

Trục

Rãnh ghi cao su
25%
Chiều rộng rãnh ghi
300 mm

Buồng lái

Máy sưởi cabin
12%

Quảng cáo Kubota KX101 theo danh mục

Số liệu thống kê giá

Hiển thị Ẩn

Những quảng cáo mới nhất dành cho các phương tiện Kubota KX101

Máy đào Kubota KX101

máy đào cỡ nhỏ Kubota KX101-3A Kubota KX101-3A 646.900.000 ₫ Máy đào cỡ nhỏ 2016 3.850 m/giờ Đức, Dresden
máy đào cỡ nhỏ Kubota KX 101-3Q2 Kubota KX 101-3Q2 573.500.000 ₫ Máy đào cỡ nhỏ 2010 5.600 m/giờ Ba Lan, Podegrodzie