Cưa kim loại ban nhạc Kasto KastoMicut U 4.6 Band Saw – 335 mm Capacity, Variable Speed 12–1

Kasto KastoMicut U 4.6 Band Saw – 335 mm Capacity, Variable Speed 12–1
yêu cầu báo giá
Liên hệ với người bán
Gọi lại cho tôi
Cưa kim loại ban nhạc Kasto KastoMicut U 4.6 Band Saw – 335 mm Capacity, Variable Speed 12–1 - Machineryline
Cưa kim loại ban nhạc Kasto KastoMicut U 4.6 Band Saw – 335 mm Capacity, Variable Speed 12–1 | Hình ảnh 1 - Machineryline
Cưa kim loại ban nhạc Kasto KastoMicut U 4.6 Band Saw – 335 mm Capacity, Variable Speed 12–1 | Hình ảnh 2 - Machineryline
Cưa kim loại ban nhạc Kasto KastoMicut U 4.6 Band Saw – 335 mm Capacity, Variable Speed 12–1 | Hình ảnh 3 - Machineryline
Cưa kim loại ban nhạc Kasto KastoMicut U 4.6 Band Saw – 335 mm Capacity, Variable Speed 12–1 | Hình ảnh 4 - Machineryline
Quan tâm đến quảng cáo?
Yêu cầu thêm ảnh
1/4
Giá:
yêu cầu
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Thương hiệu: Kasto
Mẫu: KastoMicut U 4.6 Band Saw – 335 mm Capacity, Variable Speed 12–1
Khối lượng tịnh: 2.000 kg
Địa điểm: Hà Lan Rotterdam
ID hàng hoá của người bán: GM-002097
Đặt vào: nhiều hơn 1 tháng
Mô tả
Tốc độ cắt: 150 m/phút
Góc cắt: 45º, 60º, 90º
Nguồn điện: 5 kW
Các kích thước tổng thể: 0,8 m × 2,35 m × 2 m
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Các dịch vụ khác

Thêm chi tiết — Cưa kim loại ban nhạc Kasto KastoMicut U 4.6 Band Saw – 335 mm Capacity, Variable Speed 12–1

Explore this pre-owned KASTO KastoMicut U 4.6 band saw, currently located in the Netherlands and ready for integration into your production line. Designed for precise and efficient metal cutting, this versatile industrial band saw offers flexible cutting capacities and reliable German engineering.
With a variable cutting speed range of 12 to 150 m/min and a total installed power of 5.0 kW, the machine delivers consistent sawing performance across a wide variety of materials and profiles. Conveyor belts are included, and a custom-built mobile metal cabinet for the control unit enhances operational flexibility on the shop floor.
—————————————————————
Who This Machine Is Suitable For
This band saw is ideal for:
– Steel service centers processing bars and profiles
– Fabrication workshops handling structural and solid materials
– Toolmaking and mechanical engineering companies
– Subcontractors requiring reliable, repeatable cutting accuracy
– Production environments seeking efficient material handling with conveyors
If your operation demands dependable cutting performance with the flexibility to process round, square, and rectangular stock, this machine directly supports your workflow.
—————————————————————
Key Advantages
– Cutting capacity up to 335 mm (round)
– 335 × 335 mm capacity for square materials
– 520 × 335 mm capacity for rectangular profiles
– Variable cutting speed from 12 to 150 m/min
– Total installed power: 5.0 kW
– Conveyor belts included for streamlined material flow
– Mobile metal control cabinet for improved accessibility and flexibility
– Industrial-grade construction for long-term reliability
This configuration enables efficient single cuts and batch processing while maintaining dimensional accuracy.
—————————————————————
Compared to Common Alternatives
When compared to similar models such as the Behringer HBP series or MEBA swing-frame band saws in the same capacity range, the KastoMicut U 4.6 offers:
– Broad rectangular cutting capacity up to 520 mm width
– Wide variable speed range for different material types
– Integrated conveyor system included
– Robust German-built frame construction
– Practical mobile control cabinet solution for shop-floor adaptability
Against entry-level band saws, this machine delivers higher industrial durability, improved cutting consistency, and better integration into automated or semi-automated workflows.
—————————————————————
Typical Applications
– Cutting solid steel bars
– Processing structural profiles
– Preparing stock for CNC machining
– Fabrication of frames and heavy components
– Workshop and production line material preparation
Suitable for carbon steel, alloy steel, and similar industrial materials depending on blade selection and setup.
—————————————————————
About the Manufacturer
KASTO is a renowned German manufacturer specializing in high-quality sawing machines and storage systems for the metal industry. Known for precision engineering, durability, and advanced automation solutions, KASTO machines are widely used in demanding industrial environments worldwide.
—————————————————————
Availability and Next Steps
The machine is currently located in the Netherlands and available for inspection by appointment.
Serious buyers are invited to request additional technical details, photos, or arrange a viewing. Secure a reliable industrial band saw with conveyor integration and enhance your material processing efficiency without the lead time of a new machine.
—————————————————————
Disclaimer
*Information may be inaccurate and subject to change without notice. This description could have been automatically translated, and details in this classified ad are indicative and subject to change. GLOMACH advises verifying specifications or else.
**Bidding is subject to specific circumstances and negotiation terms.
***Ex. Works Prices – Machine located at site. Dismantling and decommissioning not included. Basic packaging provided if required for transport.

Availability: Immediately
Cutting Range + 45°: – / – / – / 335 / 390 x 335 / 335 x 335 mm
Cutting Range 60°: – / – / – / 280 / 260 x 335 / 260 x 260 mm
Cutting Range 90°: 335 / 335 x 335 / 335 / 520 x 335 / 335 x 335 mm
Cutting speed: 12 – 150 m/min
Dimensions of saw blade: 6190 x 34 x 1,1 mm
Material support height: 700 mm
Remnant length single cut: 30 mm
Hiển thị toàn bộ nội dung mô tả
Yêu cầu thêm thông tin
Quan trọng
Mô tả do người bán cung cấp. Vui lòng xác minh mọi thông tin trực tiếp với người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
Các quảng cáo tương tự
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
2001
CNC ✓ Nguồn điện 7,5 kW
Hà Lan, Babberich
Mach4metal bv.
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
2001
Hà Lan, Babberich
Mach4metal bv.
Liên hệ với người bán
447.900.000 ₫ 15.000 € ≈ 17.190 US$
Cưa kim loại ban nhạc
2022
Tốc độ cắt 20 m/phút Góc cắt 90º Vôn 400
Hà Lan, Rotterdam
GLOMACH BV
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
cưa kim loại ban nhạc Kasto
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tư và thoả thuận người dùng của chúng tôi.
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
7.61 HP (5.59 kW)
Tốc độ cắt 100 m/phút Chiều dài lưỡi cưa 6.600 mm Chiều rộng lưỡi cưa 54 mm Độ dày lưỡi cưa 1,3 mm Nguồn điện 5,6 kW
Hà Lan, Rotterdam
GLOMACH BV
Liên hệ với người bán
388.200.000 ₫ 13.000 € ≈ 14.900 US$
Cưa kim loại ban nhạc
2009
2.99 HP (2.2 kW)
Vôn 400
Hà Lan, Rotterdam
GLOMACH BV
Liên hệ với người bán
238.900.000 ₫ 8.000 € ≈ 9.168 US$
Cưa kim loại ban nhạc
10.2 HP (7.5 kW)
Tốc độ cắt 120 m/phút Nguồn điện 7,5 kW
Hà Lan, Rotterdam
GLOMACH BV
Liên hệ với người bán
29.860 ₫ 1 € ≈ 1,15 US$
Cưa kim loại ban nhạc
4.49 HP (3.3 kW)
Nguồn điện 3,3 kW Vôn 400 Quốc gia sản xuất Đức
Hà Lan, Rotterdam
GLOMACH BV
Liên hệ với người bán
209.000.000 ₫ 7.000 € ≈ 8.022 US$
Cưa kim loại ban nhạc
2011
Tốc độ cắt 100 m/phút Chiều dài lưỡi cưa 4.400 mm Chiều rộng lưỡi cưa 34 mm Độ dày lưỡi cưa 1,1 mm Nguồn điện 2,2 kW
Hà Lan, Rotterdam
GLOMACH BV
Liên hệ với người bán
37.330.000 ₫ 1.250 € ≈ 1.433 US$
Cưa kim loại ban nhạc
Hà Lan, Schijndel
Keetels Machines B.V.
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
2020
Chiều dài lưỡi cưa 2.710 mm Chiều rộng lưỡi cưa 27 mm Độ dày lưỡi cưa 0,9 mm Nguồn điện 1,5 kW
Hà Lan, Babberich
Mach4metal bv.
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
1.5 HP (1.1 kW)
Hà Lan, Oosterhout
Areska BV
Liên hệ với người bán
29.860.000 ₫ 1.000 € ≈ 1.146 US$
Cưa kim loại ban nhạc
Hà Lan, Steenwijk
Holland-Trading B.V
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
Hà Lan, Drachten
Frimach B.V.
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
2001
Nguồn điện 12 kW
Hà Lan, Babberich
Mach4metal bv.
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
2020
Hà Lan, Babberich
Mach4metal bv.
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
1986
Đức, Bühl-Weitenung
Hans Klein Werkzeugmaschinenhandel GmbH
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
Nguồn điện 10,5 kW
Bỉ, Deinze
APT International
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
Bỉ, Deinze
APT International
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
1995
23.11 HP (16.99 kW)
Nguồn điện 17 kW
Thụy Sĩ, Gallen
ProdEq TradingGmbH
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Cưa kim loại ban nhạc
1993
Tốc độ cắt 32 m/phút Chiều dài lưỡi cưa 450 mm Góc cắt 45º Nguồn điện 1 kW
Đức, Wiefelstede
Eberlei Maschinen GmbH & Co. KG
Liên hệ với người bán