Máy đào bánh xích Doosan DX, AutoShift
Giá cho máy đào bánh xích Doosan DX
| Doosan DX225 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 940 - 2.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 m | 663.349.917 ₫ - 3.919.794.965 ₫ |
| Doosan DX300 | Năm sản xuất: 2018, thời gian hoạt động: 5.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 11 m | 753.806.724 ₫ - 2.201.115.634 ₫ |
| Doosan DX140 | Năm sản xuất: 2019, thời gian hoạt động: 800 - 1.300 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 5 - 6 m, bán kính đào: 8 m | 512.588.572 ₫ - 1.387.004.372 ₫ |
| Doosan DX340 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 1.200 - 1.300 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 - 11 m | 1.025.177.145 ₫ - 1.326.699.834 ₫ |
| Doosan DX60 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 1.100 - 1.400 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 3 m, bán kính đào: 6 m | 331.674.959 ₫ - 391.979.496 ₫ |
| Doosan DX55 | Năm sản xuất: 2021, thời gian hoạt động: 1.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m, bán kính đào: 5 - 6 m | 331.674.959 ₫ - 361.827.227 ₫ |
| Doosan DX75 | Năm sản xuất: 2021, thời gian hoạt động: 1.200 m/giờ | 512.588.572 ₫ |
| Doosan DX150 | Năm sản xuất: 2021, thời gian hoạt động: 1.200 - 1.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 6 m, bán kính đào: 8 m | 572.893.110 ₫ - 693.502.186 ₫ |
| Doosan DX80 | Năm sản xuất: 2021, thời gian hoạt động: 1.500 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m, bán kính đào: 6 m | 391.979.496 ₫ - 512.588.572 ₫ |
| Doosan DX235 | Năm sản xuất: 2018, thời gian hoạt động: 4.700 - 5.600 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 2.412.181.517 ₫ - 3.316.749.585 ₫ |
Thông số chính của Doosan DX:
Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Machineryline
Nguồn động cơ
41,4 HP - 175 HP
Nhiên liệu
dầu diesel
Cấu hình trục
4x4
Độ sâu đào
3,93 m - 7,275 m
Bán kính đào
6,27 m - 10,74 m






