Máy đào bánh xích Hyundai cho phụ tùng
Giá cho máy đào bánh xích Hyundai
| Hyundai R220 | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 300 - 990 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 - 1.000 m, bán kính đào: 10 m | 600.204.069 ₫ - 750.255.087 ₫ |
| Hyundai HX220 | Năm sản xuất: 2024, thời gian hoạt động: 300 - 620 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 m | 540.183.662 ₫ - 3.601.224.416 ₫ |
| Hyundai R220LC-9S | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 300 - 990 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 - 10 m, bán kính đào: 10 m | 570.193.866 ₫ - 750.255.087 ₫ |
| Hyundai R210 | Năm sản xuất: 2021, thời gian hoạt động: 1.200 - 1.600 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 6 - 7 m, bán kính đào: 10 m | 450.153.052 ₫ - 900.306.104 ₫ |
| Hyundai R305 | Năm sản xuất: 2019, thời gian hoạt động: 1.600 - 1.700 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 8 m, bán kính đào: 11 m | 660.224.476 ₫ - 870.295.901 ₫ |
| Hyundai R225 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 1.500 - 1.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 m | 570.193.866 ₫ - 780.265.290 ₫ |
| Hyundai R330 | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 490 - 1.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 8 - 6.600 m, bán kính đào: 11 - 9.800 m | 630.214.273 ₫ - 1.050.357.121 ₫ |
| Hyundai R60 | Năm sản xuất: 2020, thời gian hoạt động: 3.100 - 5.200 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 156.053.058 ₫ - 195.066.323 ₫ |
| Hyundai R300 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 2.200 - 2.500 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 8 - 3.200 m, bán kính đào: 11 - 9.800 m | 690.234.680 ₫ - 960.326.511 ₫ |
| Hyundai Robex 220 | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 350 - 800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 - 6.500 m, bán kính đào: 10 - 9.600 m | 600.204.069 ₫ - 690.234.680 ₫ |








