Tháp đèn trả chậm
Giá cho tháp đèn
| Atlas Copco QAS 20 | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 5.100 m/giờ | 298.876.947 ₫ |
| Tower Light VB9 | Năm sản xuất: 2012, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 1.300 - 1.800 m/giờ, nhiên liệu: xăng, nguồn điện: 5 kVA | 30.189.591 ₫ - 51.322.304 ₫ |
| Terex RL4 | Năm sản xuất: 2018, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 6.100 - 6.600 m/giờ | 223.402.971 ₫ |
| Tower Light VT1 | Năm sản xuất: 2004, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 11.000 m/giờ, nguồn điện: 10 kVA | 60.379.181 ₫ |
| Atlas Copco QLT H50 | Năm sản xuất: 2016, thời gian hoạt động: 2.200 m/giờ, vôn: 230 | 63.398.140 ₫ |
| Atlas Copco QLT H40 | Năm sản xuất: 2011, tình trạng: đã qua sử dụng | 63.398.140 ₫ - 175.099.626 ₫ |
| Generac VT1 | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 2.600 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 156.985.871 ₫ |
| Wacker LTN 6 | Năm sản xuất: 2012, thời gian hoạt động: 3.400 m/giờ | 141.891.076 ₫ |


