Máy đào cỡ nhỏ bị hư hại
Giá cho máy đào cỡ nhỏ
| Caterpillar 305.5 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng/mới, thời gian hoạt động: 780 - 1.200 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m | 295.229.098 ₫ - 826.641.474 ₫ |
| Hitachi ZX70 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 750 - 1.500 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m | 324.752.008 ₫ - 649.504.015 ₫ |
| Komatsu PC55 | Năm sản xuất: 2018, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 1.200 - 2.300 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 - 6 m | 206.660.368 ₫ - 1.003.778.932 ₫ |
| Doosan DX140 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 2.500 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 1.328.530.940 ₫ |
| Komatsu PC35 | Năm sản xuất: 2023, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 590 - 1.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 3 m | 215.517.241 ₫ - 383.797.827 ₫ |
| Kubota U55 | Năm sản xuất: 2024, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 500 - 880 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m | 259.801.606 ₫ - 679.026.925 ₫ |
| Komatsu PC56 | Năm sản xuất: 2021, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 460 - 1.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 - 6 m | 245.040.151 ₫ - 413.320.737 ₫ |
| Komatsu PC78 | Năm sản xuất: 2020, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 1.500 - 1.600 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m | 324.752.008 ₫ - 413.320.737 ₫ |
| Sany SY 135 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 1.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 230.278.696 ₫ |
| XCMG XE60 | Năm sản xuất: 2026, tình trạng: mới/đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 3 - 9 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel/điện/diesel, độ sâu đào: 4 m | 413.320.737 ₫ - 1.062.824.752 ₫ |




