Máy xúc lật đổ ngược Euro 6
Giá cho máy xúc lật đổ ngược
| Bobcat S300 | Năm sản xuất: 2019, thời gian hoạt động: 1.700 - 2.200 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, chiều cao chất tải: 3 m, tốc độ: 12 - 16 km/h | 308.499.152 ₫ - 616.998.303 ₫ |
| Bobcat S450 | Năm sản xuất: 2026, thời gian hoạt động: 5 - 6 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, tốc độ: 15 km/h | 740.397.964 ₫ |
| Bobcat S160 | Năm sản xuất: 2018, thời gian hoạt động: 1.500 - 2.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, chiều cao chất tải: 2 - 3 m, tốc độ: 11 - 12 km/h | 308.499.152 ₫ - 524.448.558 ₫ |
| Caterpillar 226B | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 500 - 1.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, chiều cao chất tải: 2 m, tốc độ: 13 km/h | 370.198.982 ₫ - 647.848.218 ₫ |
| Caterpillar D3 | Năm sản xuất: 2021, thời gian hoạt động: 680 - 730 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 894.647.540 ₫ - 1.079.747.031 ₫ |
| Bobcat S185 | Năm sản xuất: 2017, thời gian hoạt động: 2.100 - 2.200 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, chiều cao chất tải: 3 m, tốc độ: 11 km/h | 431.898.812 ₫ - 493.598.643 ₫ |
| Bobcat S550 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 650 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 802.097.794 ₫ - 1.233.996.607 ₫ |
| Bobcat S130 | Năm sản xuất: 2021, thời gian hoạt động: 2.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, chiều cao chất tải: 2 m | 234.459.355 ₫ - 370.198.982 ₫ |
| Bobcat S70 | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 140 - 580 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, chiều cao chất tải: 1 - 2 m, tốc độ: 18 km/h | 225.204.381 ₫ - 740.397.964 ₫ |
Các thương hiệu máy xúc lật đổ ngược phổ biến







