Xe tải kéo đổi có bù tiền
Giá cho xe tải kéo
| Volvo A25 | Năm sản xuất: 2000, thời gian hoạt động: 14.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 744.956.644 ₫ |
| XCMG XGA | Năm sản xuất: 2021, nhiên liệu: dầu diesel, tốc độ: 39 km/h | 2.562.650.854 ₫ |
| Wacker Neuson DW60 | Năm sản xuất: 2016, thời gian hoạt động: 690 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 1.102.535.832 ₫ |
| Komatsu HD325 | Năm sản xuất: 2022, nhiên liệu: dầu diesel | 1.758.097.679 ₫ |
| XCMG XDM80 | Năm sản xuất: 2020, tình trạng: đã qua sử dụng/tái sản xuất, thời gian hoạt động: 590 - 7.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x4 | 983.342.769 ₫ - 2.801.036.980 ₫ |
| XCMG XDR80T | Năm sản xuất: 2021, tình trạng: đã qua sử dụng/tái sản xuất, thời gian hoạt động: 110 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x4 | 1.519.711.553 ₫ - 2.979.826.574 ₫ |
| Komatsu HD405 | Năm sản xuất: 2007, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 27.000 m/giờ | 1.251.527.161 ₫ |
| Caterpillar 775G | Năm sản xuất: 2017, thời gian hoạt động: 3.600 - 4.400 m/giờ | 22.348.699.306 ₫ - 22.646.681.963 ₫ |
| Komatsu HD605 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng | 2.830.835.245 ₫ - 3.277.809.232 ₫ |
| Komatsu HM400 | Năm sản xuất: 2008, thời gian hoạt động: 16.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 595.965.315 ₫ |