Máy đào cỡ vừa trao đổi
Giá cho máy đào cỡ vừa
| Caterpillar 312D | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 770 - 1.400 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 6 m | 518.433.180 ₫ - 691.244.240 ₫ |
| Hitachi ZX70 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 900 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m | 316.820.276 ₫ - 403.225.806 ₫ |
| Hitachi ZX120 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 780 - 1.200 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 9 - 2.800 m | 460.829.493 ₫ - 806.451.613 ₫ |
| Doosan DX140 | Năm sản xuất: 2020, tình trạng: đã qua sử dụng, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 6 m, bán kính đào: 8 m | 604.838.710 ₫ |
| Sany SY 75 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng/mới, thời gian hoạt động: 710 - 820 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m | 374.423.963 ₫ - 1.555.299.539 ₫ |
| Komatsu PC78 | Năm sản xuất: 2020, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 4.500 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m | 374.423.963 ₫ |
| Doosan DX60 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 620 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m | 604.838.710 ₫ |
| Komatsu PC130 | Năm sản xuất: 2021, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 16 m/giờ, bán kính đào: 8 m | 576.036.866 ₫ - 2.073.732.719 ₫ |
| Caterpillar 308E | Năm sản xuất: 2023, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 500 - 840 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 - 5 m | 374.423.963 ₫ - 720.046.083 ₫ |
| Sany SY 60 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: tái sản xuất, thời gian hoạt động: 800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 4 m | 273.617.512 ₫ |


