Máy đào bánh xích điện
Giá cho máy đào bánh xích
| Caterpillar 320D | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 470 - 980 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 - 9.500 m | 585.516.179 ₫ - 1.664.098.613 ₫ |
| Komatsu PC200 | Năm sản xuất: 2020, thời gian hoạt động: 1.800 - 2.500 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 5 - 7 m, bán kính đào: 9 - 10 m | 523.882.897 ₫ - 1.694.915.254 ₫ |
| Komatsu PC220 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 590 - 1.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 6 - 7 m, bán kính đào: 9 - 10 m | 523.882.897 ₫ - 862.865.948 ₫ |
| Komatsu PC400 | Năm sản xuất: 2019, thời gian hoạt động: 1.000 - 2.200 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 8 - 9 m, bán kính đào: 12 m | 924.499.230 ₫ - 1.756.548.536 ₫ |
| Caterpillar 336D | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 580 - 880 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 8 - 6.700 m, bán kính đào: 11 - 9.300 m | 647.149.461 ₫ - 1.972.265.023 ₫ |
| Doosan DX225 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 990 - 2.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 m | 677.966.102 ₫ - 4.622.496.148 ₫ |
| Doosan DX300 | Năm sản xuất: 2018, thời gian hoạt động: 5.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 11 m | 739.599.384 ₫ - 2.249.614.792 ₫ |
| Caterpillar 320CL | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 - 4.600 m | 493.066.256 ₫ - 739.599.384 ₫ |
| Caterpillar 320C | Năm sản xuất: 2019, thời gian hoạt động: 2.200 - 2.900 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 6 - 6.700 m, bán kính đào: 9 - 9.700 m | 431.432.974 ₫ - 677.966.102 ₫ |
| Caterpillar 320GC | Năm sản xuất: 2023, thời gian hoạt động: 420 - 900 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel/diesel sinh học/điện, độ sâu đào: 7 m, bán kính đào: 10 m | 1.016.949.153 ₫ - 1.910.631.741 ₫ |
Các thương hiệu máy đào bánh xích phổ biến










