Giàn khoan với hộp số tự động
Giá cho giàn khoan
| XCMG XR280 | Năm sản xuất: 2020, thời gian hoạt động: 7.000 - 9.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 57 - 58 m | 2.163.097.556 ₫ - 7.416.334.477 ₫ |
| Sandvik DX800 | Năm sản xuất: 2019, thời gian hoạt động: 4.700 - 7.400 m/giờ | 5.562.250.858 ₫ - 8.034.362.350 ₫ |
| XCMG XR280D | Năm sản xuất: 2020, thời gian hoạt động: 6.400 - 10.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 58 - 66 m | 2.163.097.556 ₫ - 3.399.153.302 ₫ |
| XCMG XR240E | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 3.800 - 5.400 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 56 - 70 m | 3.399.153.302 ₫ - 7.725.348.413 ₫ |
| XCMG XR220 | Năm sản xuất: 2020, thời gian hoạt động: 1.600 - 7.600 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 46 - 70 m | 2.379.407.311 ₫ - 6.489.292.667 ₫ |
| XCMG XR220D | Năm sản xuất: 2020, thời gian hoạt động: 1.600 - 7.600 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 46 - 70 m | 2.379.407.311 ₫ - 6.489.292.667 ₫ |
| Soilmec SR 30 | Năm sản xuất: 2012, thời gian hoạt động: 5.900 - 8.300 m/giờ | 6.489.292.667 ₫ - 9.579.432.032 ₫ |
| XCMG XR160 | Năm sản xuất: 2021, thời gian hoạt động: 1.700 - 3.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, độ sâu đào: 44 - 56 m | 1.452.365.502 ₫ - 4.017.181.175 ₫ |
Các thương hiệu giàn khoan phổ biến




