Xe nâng chạy trên địa hình gồ ghề Euro 5
Giá cho xe nâng chạy trên địa hình gồ ghề
| Manitou M 30 | Năm sản xuất: 2024, thời gian hoạt động: 3.200 - 5.400 m/giờ, cấu hình trục: 4x4, nhiên liệu: dầu diesel, chiều cao nâng: 6 m | 755.697.963 ₫ - 816.153.800 ₫ |
| Manitou M 50 | Năm sản xuất: 2022, thời gian hoạt động: 4.600 - 5.300 m/giờ, loại cột: triplex, chiều cao nâng: 6 m, chiều dài càng: 4 m | 1.753.219.273 ₫ |
| Manitou MC 30 | Năm sản xuất: 2024, thời gian hoạt động: 4.500 - 7.200 m/giờ, loại cột: triplex, chiều cao nâng: 5 m, chiều dài càng: 3 m | 1.602.079.681 ₫ - 1.662.535.518 ₫ |
| Manitou MC 25 | Năm sản xuất: 2024, thời gian hoạt động: 70 - 610 m/giờ, cấu hình trục: 4x4, nhiên liệu: dầu diesel, loại cột: triplex/duplex | 1.390.484.251 ₫ - 1.541.623.844 ₫ |
| Heli CPCD30 | Năm sản xuất: 2025, cấu hình trục: 4x4, nhiên liệu: dầu diesel, loại cột: tiêu chuẩn, chiều cao nâng: 4 m | 967.293.392 ₫ |
| Hangcha CPCD35 | Năm sản xuất: 2024, thời gian hoạt động: 1 - 2 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, loại cột: triplex, chiều cao nâng: 5 m | 1.420.712.170 ₫ - 1.511.395.925 ₫ |
| Manitou MH 25 | Năm sản xuất: 2005, thời gian hoạt động: 3.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, loại cột: triplex, chiều cao nâng tự do: 3.800 mm | 574.330.452 ₫ |
| Manitou MSI 30 | Năm sản xuất: 2014, thời gian hoạt động: 3.400 - 3.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, loại cột: triplex, chiều cao nâng tự do: 1.300 mm | 544.102.533 ₫ - 846.381.718 ₫ |
| Manitou M 26 | Năm sản xuất: 2004, thời gian hoạt động: 4.200 - 5.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, loại cột: triplex, chiều cao nâng: 5 m | 423.190.859 ₫ - 544.102.533 ₫ |
Các thương hiệu xe nâng chạy trên địa hình gồ ghề phổ biến






