Thiết bị xây dựng Terex cho thuê
Giá cho thiết bị xây dựng Terex
| Terex AC40 | Năm sản xuất: 2010, tổng số dặm đã đi được: 15.000 km, thời gian hoạt động: 12.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4 | 3.338.188.881 ₫ |
| Terex TL80 | Năm sản xuất: 2016, thời gian hoạt động: 5.300 - 5.600 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 789.026.463 ₫ - 1.062.151.008 ₫ |
| Terex AC35 | Năm sản xuất: 2004, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4x4, khả năng chịu tải: 35.000 kg | 3.945.132.314 ₫ |
| Terex TLB | Năm sản xuất: 2017, thời gian hoạt động: 3.400 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, tốc độ: 40 km/h | 1.304.928.381 ₫ - 1.669.094.440 ₫ |
| Terex TL100 | Năm sản xuất: 2008, thời gian hoạt động: 6.700 - 6.800 m/giờ | 515.901.918 ₫ - 576.596.261 ₫ |
| Terex A600 | Năm sản xuất: 2008, thời gian hoạt động: 12.000 m/giờ, cấu hình trục: 4x4, khả năng chịu tải: 60.000 kg | 4.552.075.747 ₫ |
| Terex AC350 | Năm sản xuất: 2004, thương hiệu cần cẩu: Terex, khả năng chịu tải: 350.000 kg | 20.332.605.001 ₫ |
| Terex AC50 | Năm sản xuất: 2009, tổng số dặm đã đi được: 70.000 km, thời gian hoạt động: 16.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x6 | 4.552.075.747 ₫ |





