Xe nâng hạng nặng Komatsu FD
17 quảng cáo: Xe nâng hạng nặng Komatsu FD
Lọc
Sắp xếp:
Đặt vào
Đặt vào
Từ giá cao nhất
Từ giá thấp nhất
Năm sản xuất - từ mới nhất
Năm sản xuất - từ cũ nhất
52.730.000 ₫
2.000 US$
≈ 1.752 €
Xe nâng hạng nặng
2023
1.000 m/giờ
Euro 5
Nguồn điện
60 HP (44.1 kW)
Dung tải.
20.000 kg
Cấu hình trục
4x2
Tốc độ
40 km/h
Loại cột
duplex
Chiều cao nâng tự do
3.000 mm
Chiều cao nâng
3 m
Chiều dài càng
1,2 m
Chiều rộng càng
150 mm
Độ dày càng nâng
50 mm
Shanghai Litong Machinery Equipment Co., LTD
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2019
Dung tải.
5.000 kg
TUO PU INTERNATIONAL MACHINERY TRADE CO., LTD
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2009
Dung tải.
7.000 kg
SHANGHAI ADVANCED MACHINERY CO.,LTD
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2014
Nguồn điện
136.05 HP (100 kW)
Dung tải.
16.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Chiều cao nâng
3,2 m
SHANGHAI ADVANCED MACHINERY CO.,LTD
Liên hệ với người bán
1.234.000.000 ₫
41.000 €
≈ 46.800 US$
Xe nâng hạng nặng
2015
Nguồn điện
176 HP (129 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Chiều cao nâng
3 m
SHANGHAI ADVANCED MACHINERY CO.,LTD
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
Zhongcheng Machinery Trading Co.,Ltd
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
Dung tải.
16.000 kg
TUO PU INTERNATIONAL MACHINERY TRADE CO., LTD
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2021
Dung tải.
15.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
YIXIA MACHINERY COMPANY
Liên hệ với người bán
369.100.000 ₫
14.000 US$
≈ 12.260 €
Xe nâng hạng nặng
2015
3.000 m/giờ
Nguồn điện
93.87 HP (69 kW)
Dung tải.
8.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Tốc độ
31 km/h
Loại cột
duplex
Chiều cao nâng
3 m
Chiều dài càng
1,22 m
Chiều rộng càng
150 mm
Jinchuan Machinery Limited
Liên hệ với người bán
1.846.000.000 ₫
70.000 US$
≈ 61.320 €
Xe nâng hạng nặng
2019
800 m/giờ
Nhiên liệu
dầu diesel
Liên hệ với người bán
1.846.000.000 ₫
70.000 US$
≈ 61.320 €
Xe nâng hạng nặng
2019
800 m/giờ
Nhiên liệu
dầu diesel
Shanghai Yuwei Engineering Machinery Co.,Ltd
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2020
Dung tải.
25.000 kg
Shanghai Yuwei Engineering Machinery Co.,Ltd
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2020
Dung tải.
25.000 kg
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2022
2.995 m/giờ
Nguồn điện
166 HP (122 kW)
Dung tải.
15.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Chiều cao nâng tự do
280 mm
Chiều cao nâng
3 m
ANHUI DINGHANG MACHINERY TRADING CO LTD
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2021
2.980 m/giờ
Loại cột
triplex
XINDA MACHINERY CO.,LTD
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2021
3.000 m/giờ
Dung tải.
7.382 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
XINDA MACHINERY CO.,LTD
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2019
2.100 m/giờ
Nhiên liệu
dầu diesel
Z&M Machinery
Liên hệ với người bán
Chương trình liên kết Machineryline
Trở thành đơn vị liên kết của chúng tôi và nhận phần thưởng đối với mỗi khách hàng bạn thu hút được
Kết quả tìm kiếm:
17 quảng cáo
Hiển thị
Giá cho xe nâng hạng nặng Komatsu FD
| Komatsu FD200 | Năm sản xuất: 2016, thời gian hoạt động: 1.800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, tốc độ: 1.700 km/h, chiều cao nâng tự do: 3.000 mm | 963.101.186 ₫ |
| Komatsu FD250 | Năm: 2019, thời gian hoạt động: 800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 61.320 € |
| Komatsu FD80 | Năm: 2015, thời gian hoạt động: 3.000 m/giờ, nguồn điện: 93.87 HP (69 kW), dung tải.: 8.000 kg, nhiên liệu: dầu diesel | 12.260 € |
| Komatsu Original Paint 15 Ton FD150 Forklift | Năm: 2015, nguồn điện: 176 HP (129 kW), nhiên liệu: dầu diesel, chiều cao nâng: 3 m | 41.000 € |
| Komatsu FD250 | Năm: 2019, thời gian hoạt động: 800 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 61.320 € |
Thông số chính của Komatsu FD:
Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Machineryline
Nguồn động cơ
43 HP
-
100 HP
Khả năng chịu tải
3.000 kg
-
9.245 kg
Cấu hình trục
4x2
86%
4x4
7%
Nhiên liệu
dầu diesel
Tốc độ
17,5 km/h
-
40 km/h
Loại cột
duplex
41%
tiêu chuẩn
28%
triplex
27%
Chiều cao nâng tự do
1.500 mm
-
3.000 mm
Chiều cao nâng
3 m
-
4,5 m
Chiều dài càng
1,07 m
-
1,5 m
Chiều rộng càng
122 mm
-
500 mm
















