Xe nâng hạng nặng Konecranes
20 quảng cáo: Xe nâng hạng nặng Konecranes
Lọc
Sắp xếp:
Đặt vào
Đặt vào
Từ giá cao nhất
Từ giá thấp nhất
Năm sản xuất - từ mới nhất
Năm sản xuất - từ cũ nhất
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2009
8.542 m/giờ
Dung tải.
28.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
4 m
Chiều dài càng
2,35 m
Zoch GmbH & Co. KG
1 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2012
Dung tải.
33.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
4,5 m
Chiều dài càng
3,1 m
UNI.TRUCKS S.R.L.
2 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2020
17.902 m/giờ
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
duplex
Chiều cao nâng
6,5 m
Chiều dài càng
2,4 m
MTC Forklifts b.v.
9 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
1.185.000.000 ₫
38.900 €
≈ 45.150 US$
Xe nâng hạng nặng
2015
10.094 m/giờ
Nguồn điện
252 HP (185 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Chiều cao nâng
4 m
KB AUTO EESTI OÜ
14 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2011
Dung tải.
12.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
5,5 m
UNI.TRUCKS S.R.L.
2 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
ALWARK UKRAINE
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2017
Dung tải.
16.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
4 m
Chiều dài càng
2,5 m
Chiều rộng càng
200 mm
Độ dày càng nâng
100 mm
UNI.TRUCKS S.R.L.
2 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2010
Dung tải.
33.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
4 m
Chiều dài càng
2,37 m
Chiều rộng càng
300 mm
Độ dày càng nâng
110 mm
UNI.TRUCKS S.R.L.
2 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2017
Dung tải.
16.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
duplex
Chiều cao nâng
5 m
Chiều dài càng
2,4 m
Chiều rộng càng
200 mm
Độ dày càng nâng
100 mm
UNI.TRUCKS S.R.L.
2 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2009
Dung tải.
32.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
4 m
UNI.TRUCKS S.R.L.
2 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Xe nâng hạng nặng
2016
26.991 m/giờ
Nguồn điện
252 HP (185 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Auction Baltic UAB
5 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2014
5.100 m/giờ
Dung tải.
12.000 kg
Chiều cao nâng
5,6 m
Chiều dài càng
2,4 m
Shad Group
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2020
16.902 m/giờ
Dung tải.
28.000 kg
Chiều cao nâng
6,5 m
Chiều dài càng
2,5 m
Shad Group
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2015
11.924 m/giờ
Dung tải.
16.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
4 m
Chiều dài càng
2,4 m
Chiều rộng càng
200 mm
Độ dày càng nâng
100 mm
UNI.TRUCKS S.R.L.
2 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
3.503.000.000 ₫
115.000 €
≈ 133.500 US$
Xe nâng hạng nặng
2018
8.960 m/giờ
Dung tải.
18.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Chiều cao nâng
3 m
Massucco T. srl
10 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2017
Dung tải.
25.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
4,5 m
Chiều dài càng
2,4 m
Chiều rộng càng
250 mm
Độ dày càng nâng
110 mm
UNI.TRUCKS S.R.L.
2 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
3.929.000.000 ₫
129.000 €
≈ 149.700 US$
Xe nâng hạng nặng
2015
17.592 m/giờ
Dung tải.
20.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
4 m
SAGO GmbH
1 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2024
Nhiên liệu
dầu diesel
Chiều cao nâng
4 m
Forkliftcenter BV
19 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe nâng hạng nặng
2012
6.375 m/giờ
Dung tải.
33.000 kg
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại cột
tiêu chuẩn
Chiều cao nâng
4,5 m
Chiều dài càng
3,1 m
Chiều rộng càng
350 mm
UNI.TRUCKS S.R.L.
2 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
Yêu thích
So sánh
Kết quả tìm kiếm:
20 quảng cáo
Hiển thị
Giá cho xe nâng hạng nặng Konecranes
| Konecranes SMV 16 | Năm sản xuất: 2017, thời gian hoạt động: 27.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel | 944.287.063 ₫ |
| Konecranes SMV 12 | Năm sản xuất: 2011, thời gian hoạt động: 32.000 m/giờ, chiều cao nâng: 5 m | 164.488.714 ₫ |
| Konecranes SMV 28 | Năm sản xuất: 2009, thời gian hoạt động: 8.500 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, loại cột: tiêu chuẩn, chiều cao nâng: 4 m | 3.655.304.761 ₫ |
| Konecranes SMV 18 | Năm sản xuất: 2018, thời gian hoạt động: 9.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, chiều cao nâng: 3 m | 3.655.304.761 ₫ |
| Konecranes SMV 20 | Năm sản xuất: 2015, thời gian hoạt động: 18.000 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, loại cột: tiêu chuẩn, chiều cao nâng: 4 m | 3.959.913.491 ₫ |
| Konecranes SMV 25 | Năm sản xuất: 2017, thời gian hoạt động: 7.100 m/giờ, nhiên liệu: dầu diesel, loại cột: duplex, chiều dài càng: 24 m | 4.264.522.221 ₫ |


















