Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới

PDF
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 1 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 2 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 3 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 4 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 5 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 6 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 7 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 8 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 9 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 10 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 11 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 12 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 13 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 14 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 15 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 16 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 17 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 18 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 19 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 20 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 21 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 22 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 23 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 24 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 25 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 26 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 27 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 28 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 29 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 30 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 31 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 32 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 33 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 34 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 35 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 36 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 37 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 38 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 39 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 40 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 41 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 42 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 43 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 44 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 45 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 46 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 47 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 48 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 49 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 50 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 51 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 52 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 53 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 54 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 55 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 56 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 57 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 58 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 59 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 60 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 61 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 62 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 63 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 64 - Machineryline
Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới | Hình ảnh 65 - Machineryline
Quan tâm đến quảng cáo?
1/65
PDF
17.500 €
Giá ròng
≈ 20.400 US$
≈ 537.600.000 ₫
22.225 €
Giá tổng
Liên hệ với người bán
Thương hiệu: Heli
Năm sản xuất: 2025
Khối lượng tịnh: 4.380 kg
Chiều cao nâng: 4,7 m
Địa điểm: Hungary Csengele7746 km to "United States/Columbus"
ID hàng hoá của người bán: 41321
Đặt vào: 27 thg 8, 2025
Cabin và tiện nghi
Ghế đặt trước
Tình trạng
Tình trạng: mới

Thêm chi tiết — Xe nâng điện Heli CPD25-GC6LI-S G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 me mới

Tiếng Anh
Neu HELI G2-S, 2,5 Tonnen Li-Ionen-Elektrostapler mit 4,7 Meter Hubhöhe
G2-S, Li-Ionen-Elektro, 2.500 kg Tragfähigkeit, Vierradstapler, Triplexmast, 4,7 m Hubhöhe, gefederter Sitz, hydraulische Seitenschub, 15 km/h

Baujahr: 2025
Gewicht: 4380 kg

// ANDERE //

- Hauptmerkmale:
- - Serie: G2-S
- - Typ: CPD25-GC6LI-S
- - Betriebsmodus: Elektrisch LI-ION (Lithiumbatterie)
- - Fahrmotor: 15 kW
- - Hubmotor: 21 kW
- - HELI-Werkssteuerung
- - Tragfähigkeit: 2.500 kg (500 mm zum Lastschwerpunkt)
- - Eigengewicht: 4.380 kg (gemessen auf einer zertifizierten Waage)
- - Hubmast: Freihub-Triplex (dreistufig)
- - Hubhöhe: 4.700 mm (maximale Gabellhöhe)
- - Bauhöhe: 2.165 mm (geschlossene Masthöhe)
- - Freihub: 1.165 mm (Bauhöhe ändert sich nicht)
- - Überkopfschutzhöhe: 2.170 mm
- - Gabeln: 40 mm x 122 mm x 1.220 mm (Dicke/Breite/Länge)
- - Mastneigung: 6°/6° (vorwärts/rückwärts)
- - Bodenfreiheit: 130 mm
- - Untere Mastfreiheit: 115 mm
- - Wendekreis: 2.070 mm
- - Fahrtrichtungsschalter: Vorwärts und rückwärts elektrisch wählbar mit einem Hebelschalter an der Lenksäule
- - Anzahl der Gänge: Drei Fahrmodi wählbar: P(ower), E(conomy), S(low)
- - Radaufstellung: Vierpunktstütze
- - Maximale Fahrgeschwindigkeit: 15 km/h
- - Lenkung: Elektrisch
- - Gesteuerte Achse: Hinten
- - Bremssystem: Hydraulische Betriebsbremse
- - Feststellbremse: Mechanisch, hebelbetätigt (einfache Hebelwirkung)
- - Reifen: Nicht markierende superelastische Vollgummireifen
- - Hydraulik: 4/4 Steuerblöcke, Hebelsteuerung (der 4. Steuerblock ist frei, kann mit zusätzlichen Funktionen wie hydraulischer Gabelverstellung erweitert werden, was die hydraulische Bewegung (Verengung, Erweiterung) der Palettengabeln innerhalb des Rahmens komfortabler macht)

- Batterie:
- - Lithium-Ion 80 V / 202 Ah
- - 35 A eingebautes Schnellladegerät

- Extras (im Verkaufspreis enthalten):
- - Geschlossenes Dachpaneel
- - Angebrachter hydraulischer Seitenschieber für Gabelträger
- - Weitwinkel-Rückspiegel
- - 2 LED-Frontarbeitsleuchten, 1 LED-Heckarbeitsleuchte
- - LED-Heckbeleuchtung (Bremslicht, Rückfahrlicht)
- - Gelbes LED-Heckarbeitslicht
- - Hupe am hinteren Griff (komfortables Rückwärtsfahren)
- - Rückfahrwarnton
- - USB-Anschluss (5 V / 1 A)
- - Getränkehalter
- - OPS-Fahrersitz (gewichtseinstellbar, gefedert)
- - Farb-LCD-Display: Informativ, Modus, Geschwindigkeit, Batterieladung, Ladeerinnerung, Betriebsstunden, Wartungsintervall, programmierbare Geschwindigkeit, programmierbare Hubgeschwindigkeit

- Zubehör, Dokumente:
- - Werkzeugkasten mit Werkzeugen und Sicherungen
- - 16A 230V AC Stromladekabel (für eingebautes Schnellladegerät)
- - Konformitätserklärung (DoC)
- - Konformitätszertifikat (CoC)

- Alle Gabelstapler werden mit Arbeitssicherheitsinbetriebnahme geliefert, mit den folgenden Dokumenten:
- - Endgültiger Inbetriebnahmeauftrag
- - Arbeitssicherheitsmaschineninspektionsbericht
- - Hauptinspektionsbericht für Gabelstapler
- - Betriebsdokumentation
- - Hebemaschinenlogbuch

- 380 V / 200 A Schnellladegerät und zusätzliche Extras sind gegen Aufpreis erhältlich

- Lesen Sie mehr über die Marke HELI: hiện liên lạc

Bei Fragen stehen Wir gerne zur Verfügung.
Telefon: siehe Kontaktinfo
Wir bieten auch Transport in ganz Europa an.

Agropark: 41321
New HELI G2-S, 2,5 ton Li-ion electric forklift with 4,7 meter lift
G2-S, Li-ion electric, 2,500 kg load capacity, four-wheel forklift, triplex mast, 4,7 m lift, suspension seat, hydraulic side shift, 15 km/h

Year: 2025
Weight: 4380 kg

// OTHERS //

- Key features:
- - Series: G2-S
- - Type: CPD25-GC6LI-S
- - Operation mode: Electric LI-ION (Lithium battery)
- - Drive motor: 15 kW
- - Lift motor: 21 kW
- - Factory HELI controller
- - Load capacity: 2.500 kg (500 mm to load center)
- - Own weight: 4.380 kg (measured on a certified weighbridge)
- - Lifting mast: Free-lift triplex (three-stage)
- - Lifting height: 4.700 mm (maximum fork height)
- - Structural height: 2.165 mm (closed mast height)
- - Free Lift: 1.165 mm (structural height does not change)
- - Overhead guard height: 2.170 mm
- - Forks: 40 mm x 122 mm x 1.220 mm (thickness/width/length)
- - Mast tilt: 6°/6° (forward/backward)
- - Ground clearance: 130 mm
- - Under mast clearance: 115 mm
- - Turning radius: 2.070 mm
- - Travel switch: Forward and reverse electrically selectable with a stalk switch on the steering column
- - Number of gears: Three travel modes selectable: P(ower), E(conomy), S(low)
- - Wheel arrangement: Four-point support
- - Maximum travel speed: 15 km/h
- - Steering: Electric
- - Steered axle: Rear
- - Brake system: Hydraulic service brake
- - Parking brake: Mechanical, lever-operated (easy leverage)
- - Tires: Non-marking superelastic solid tires
- - Hydraulics: 4/4 control valves, lever control (the 4th control is free, can be expanded with extra functions such as hydraulic fork positioning, which makes the hydraulic movement (narrowing, widening) of the pallet forks within the frame more comfortable)

- Battery:
- - Lithium-ion 80 V / 202 Ah
- - 35 A built-in fast charger

- Extras (included in the sale price):
- - Enclosed roof panel
- - Attached hydraulic fork carriage side shifter
- - Wide-angle rearview mirror
- - 2 LED front work lights, 1 LED rear work light
- - LED rear lighting (brake light, reverse light)
- - Yellow LED rear work light
- - Horn on the rear handle (comfortable reversing)
- - Reverse warning sound
- - USB port (5 V / 1 A)
- - Cup holder
- - OPS driver seat (weight adjustable, suspended)
- - Color LCD display: Informative, mode, speed, battery charge, charge reminder, operating hours, service interval, programmable speed, programmable lifting speed

- Accessories, documents:
- - Toolbox with tools and fuses
- - 16A 230V AC power charging cable (for built-in fast charger)
- - Declaration of Conformity (DoC)
- - Certificate of Conformity (CoC)

- All forklifts are delivered with occupational safety commissioning, with the following documents:
- - Final commissioning order
- - Occupational safety machine inspection report
- - Forklift main inspection report
- - Operational documentation
- - Lifting machine logbook

- 380 V / 200 A fast charger and additional extras are available for a surcharge

- Read more about the HELI brand: hiện liên lạc

Should you have any questions, please don't hesitate to contact us.
Phone: please see contact details
We also offer Europe-wide shipping.

Agropark: 41321
Hiển thị toàn bộ nội dung mô tả
ÚJ HELI G2-S, 2,5 tonnás Li-ion elektromos targonca 4,7 méteres emeléssel
G2-S, Li-ion elektromos, 2.500 kg teherbírású, négytámaszú targonca, triplex torony, 4,7 m emelés, rugózott ülés, hidraulikus oldalmozgató, 15 km/h

Évjárat: 2025
Önsúly: 4380 kg
Garancia: 3 év teljes körű garancia

// EGYÉB //

- Főbb jellemzők:
- - Sorozat: G2-S
- - Típus: CPD25-GC6LI-S
- - Üzemmód: elektromos LI-ION (lítiumos akkumulátor)
- - Meghajtó motor: 15 kW
- - Emelő motor: 21 kW
- - HELI gyári vezérléssel
- - Teherbírás: 2.500 kg (500 mm súlyponti távolság)
- - Önsúly: 4.380 kg (hitelesített hídmérlegen lemérve)
- - Emelő oszlop: szabademelésű triplex torony (három tagos)
- - Emelési magasság: 4.700 mm (maximális villamagasság)
- - Szerkezeti magasság: 2.165 mm (zárt oszlop magassága)
- - Szabademelés: 1.165 mm (építési magasság nem változik)
- - Védőtető magasság: 2.170 mm
- - Emelővilla: 40 mm x 122 mm x 1.220 mm (vastagság/szélesség/hosszúság)
- - Oszlop döntése: 6°/6° (előre/hátra)
- - Szabad hasmagasság: 130 mm
- - Oszlop alatti hasmagasság: 115 mm
- - Fordulási sugár: 2.070 mm
- - Menetkapcsoló: előre- és hátramenet elektromosan, a kormányoszlopon elhelyezett bajúszkapcsolóval választható
- - Fokozatok száma: három menetelési mód választható: P(ower), E(conomy), S(low)
- - Kerekek elrendezése: négytámaszú
- - Maximális menetsebesség: 15 km/h
- - Kormányzás: elektromos
- - Kormányzott tengely: hátsó
- - Fékrendszer: hidraulikus üzemi fék
- - Rögzítő fék: mechanikus, karral működtetett (könnyű áttételezésű)
- - Gumizás: nyomot nem hagyó szuperelasztikus tömör gumik
- - Hidraulika: 4/4 vezérlőszelep, karos vezérléssel (a 4. vezérlés szabad, extra funkcióval bővíthető, mint például a hidraulikus villapozícionálás, amely a raklapvillák kereten belüli hidraulikus mozgatását (szűkítését, távolítását) teszi komfortosabbá)”

- Akkumulátor:
- - Lítium-ion 80 V / 202 Ah
- - 35 A beépített gyorstöltő

- Extrák (az eladási ár ezen extrákat már tartalmazza):
- - Zárt tetőpanel
- - Ráakasztott hidraulikus villakeret oldalmozgató
- - Széles látóterű visszapillantó tükör
- - 2 db LED munkalámpa elöl, 1 db LED munkalámpa hátul
- - LED hátsó világítás (féklámpa, tolatólámpa)
- - Sárga LED munkalámpa hátul
- - Hangjelző kürt a hátsó fogantyún (kényelmes tolatás)
- - Hátrameneti hangjelzés
- - USB csatlakozó (5 V / 1 A)
- - pohártartó
- - OPS vezetőülés (súlyra állítható, rugózott)
- - Színes LCD kijelző: informatív, üzemmód, sebesség, akkumulátor töltöttség, töltés emlékeztető, üzemóra, szervizintervallum, programozható sebesség, programozható emelési gyorsaság

- Garancia:
- - Targonca: 3 év vagy 6.000 üzemóra
- - Akkumulátor: 6 év vagy 12.000 üzemóra

- Tartozékok, dokumentumok:
- - Szerszámosláda, szerszámokkal és biztosítékokkal
- - Magyar nyelvű használati és karbantartási útmutató
- - 16A 230V AC hálózati töltőkábel (a beépített gyorstöltőhöz)
- - Megfelelőségi nyilatkozat (DoC - Declaration of Confirmity)
- - Garancianyilatkozat
- - Származási igazolás (CoC – Certificate of Confirmity)

- Minden targonca munkavédelmi üzembe helyezéssel kerül átadásra, a következő dokumentumokkal:
- - Végleges üzembe helyezést elrendelő határozat
- - Munkavédelmi gépvizsgálati jegyzőkönyv
- - Targonca fővizsgálati jegyzőkönyv
- - Üzemviteli dokumentáció
- - Emelőgép-napló

- Felár ellenében 380 V / 200 A gyorstöltő és további extrák is elérhetőek

- További info a HELI márkáról: hiện liên lạc


Figyelem! Gépbeszámítás új és használt gépbe egyaránt! A tájékoztatás nem teljes körű, részletes információkért hívj minket!

Agropark: 41321
Nou HELI G2-S, stivuitor electric Li-ion de 2,5 tone cu ridicare de 4,7 metri
G2-S, electric Li-ion, capacitate de încărcare 2.500 kg, stivuitor cu patru roți, catarg triplex, ridicare de 4,7 m, scaun cu suspensie, deplasare laterală hidraulică, 15 km/h

An fabricație: 2025
Greutate: 4380 kg

// ALTELE //

- Caracteristici cheie:
- - Serie: G2-S
- - Tip: CPD25-GC6LI-S
- - Mod de operare: Electric LI-ION (baterie litiu)
- - Motor de tracțiune: 15 kW
- - Motor de ridicare: 21 kW
- - Controler de fabrică HELI
- - Capacitate de încărcare: 2.500 kg (500 mm până la centrul de încărcare)
- - Greutate proprie: 4.380 kg (măsurată pe un pod basculă certificat)
- - Catarg de ridicare: Triplex cu ridicare liberă (în trei trepte)
- - Înălțime de ridicare: 4.700 mm (înălțimea maximă a furcilor)
- - Înălțime structurală: 2.165 mm (înălțimea catargului închis)
- - Ridicare liberă: 1.165 mm (înălțimea structurală nu se schimbă)
- - Înălțimea protecției deasupra capului: 2.170 mm
- - Furci: 40 mm x 122 mm x 1.220 mm (grosime/lățime/lungime)
- - Înclinare catarg: 6°/6° (înainte/înapoi)
- - Gardă la sol: 130 mm
- - Gardă sub catarg: 115 mm
- - Raza de întoarcere: 2.070 mm
- - Comutator de deplasare: Selectabil electric înainte și înapoi cu un comutator pe coloana de direcție
- - Număr de viteze: Trei moduri de deplasare selectabile: P(utere), E(conomie), S(lent)
- - Aranjament roți: Suport în patru puncte
- - Viteză maximă de deplasare: 15 km/h
- - Direcție: Electrică
- - Axă direcționată: Spate
- - Sistem de frânare: Frână de serviciu hidraulică
- - Frână de parcare: Mecanică, acționată cu levier (ușor de manevrat)
- - Anvelope: Anvelope solide superelastice care nu lasă urme
- - Hidraulică: 4/4 supape de control, control cu levier (a 4-a comandă este liberă, poate fi extinsă cu funcții suplimentare, cum ar fi poziționarea hidraulică a furcilor, ceea ce face mișcarea hidraulică (îngustare, lărgire) a furcilor paletului în cadrul mai confortabilă)

- Baterie:
- - Litiu-ion 80 V / 202 Ah
- - Încărcător rapid încorporat de 35 A

- Extra (incluse în prețul de vânzare):
- - Panou de acoperiș închis
- - Transportor hidraulic de furci cu deplasare laterală atașat
- - Oglindă retrovizoare cu unghi larg
- - 2 lumini de lucru LED frontale, 1 lumină de lucru LED spate
- - Iluminare spate LED (lumină de frână, lumină de mers înapoi)
- - Lumină de lucru LED galbenă spate
- - Claxon pe mânerul din spate (pentru mers confortabil înapoi)
- - Sunet de avertizare la mers înapoi
- - Port USB (5 V / 1 A)
- - Suport pentru pahare
- - Scaun șofer OPS (reglabil în greutate, suspendat)
- - Afișaj LCD color: Informativ, mod, viteză, încărcare baterie, memento de încărcare, ore de funcționare, interval de service, viteză programabilă, viteză de ridicare programabilă

- Accesorii, documente:
- - Cutie de scule cu unelte și siguranțe
- - Cablu de încărcare 16A 230V AC (pentru încărcătorul rapid încorporat)
- - Declarație de Conformitate (DoC)
- - Certificat de Conformitate (CoC)

- Toate stivuitoarele sunt livrate cu punere în funcțiune pentru siguranța muncii, cu următoarele documente:
- - Ordin final de punere în funcțiune
- - Raport de inspecție a mașinii pentru siguranța muncii
- - Raport principal de inspecție a stivuitorului
- - Documentație operațională
- - Jurnal de mașină de ridicat

- Încărcător rapid 380 V / 200 A și extra suplimentare sunt disponibile contra cost

- Citiți mai multe despre marca HELI: hiện liên lạc

Oferim finanțare avantajoase si pentru clienții din Romania.

Pentru întrebări și sugestii, nu ezitați să ne contactați.
Telefon: vezi detalii de contact
Livrăm în toată Europa

Agropark: 41321
Quan trọng
Chào giá này chỉ mang tính hướng dẫn. Vui lòng yêu cầu thêm thông tin chính xác từ người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
PDF
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
Các quảng cáo tương tự
16.500 € ≈ 19.230 US$ ≈ 506.900.000 ₫
2025
Dung tải. 1.800 kg Chiều cao nâng 3,3 m Tốc độ 18 km/h
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
18.900 € ≈ 22.030 US$ ≈ 580.600.000 ₫
2025
Dung tải. 2.500 kg Chiều cao nâng 3,3 m Tốc độ 18 km/h
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
15.900 € ≈ 18.530 US$ ≈ 488.400.000 ₫
2025
Chiều cao nâng 4,7 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
18.900 € ≈ 22.030 US$ ≈ 580.600.000 ₫
2025
Dung tải. 3.500 kg Chiều cao nâng 3,3 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
16.900 € ≈ 19.700 US$ ≈ 519.200.000 ₫
2025
Dung tải. 2.500 kg Chiều cao nâng 3,3 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
18.500 € ≈ 21.560 US$ ≈ 568.300.000 ₫
2025
Dung tải. 1.800 kg Chiều cao nâng 3,3 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
17.500 € ≈ 20.400 US$ ≈ 537.600.000 ₫
2025
Chiều cao nâng 4,7 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
17.900 € ≈ 20.860 US$ ≈ 549.900.000 ₫
2025
Chiều cao nâng 3,3 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
18.900 € ≈ 22.030 US$ ≈ 580.600.000 ₫
2025
Nguồn điện 34.69 HP (25.5 kW) Dung tải. 2.500 kg Chiều cao nâng 3,3 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
17.500 € ≈ 20.400 US$ ≈ 537.600.000 ₫
2025
Dung tải. 1.800 kg Chiều cao nâng 4,7 m Chiều dài càng 1,22 m Chiều rộng càng 100 mm Độ dày càng nâng 35 mm Tốc độ 18 km/h
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
17.900 € ≈ 20.860 US$ ≈ 549.900.000 ₫
2025
Nguồn điện 10.88 HP (8 kW) Dung tải. 1.800 kg Chiều cao nâng tự do 1.155 mm Chiều cao nâng 4,7 m Tốc độ 15 km/h
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
19.700 € ≈ 22.960 US$ ≈ 605.200.000 ₫
2025
Dung tải. 1.800 kg Chiều cao nâng 4,7 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
19.500 € ≈ 22.730 US$ ≈ 599.000.000 ₫
2025
Dung tải. 2.500 kg Loại cột triplex Chiều cao nâng tự do 1.165 mm Chiều cao nâng 4,7 m Tốc độ 15 km/h
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
19.500 € ≈ 22.730 US$ ≈ 599.000.000 ₫
2025
Dung tải. 2.500 kg Chiều cao nâng 4,7 m Tốc độ 18 km/h
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
15.200 € ≈ 17.720 US$ ≈ 466.900.000 ₫
2025
Chiều cao nâng 3,3 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
20.500 € ≈ 23.890 US$ ≈ 629.700.000 ₫
2025
Dung tải. 3.500 kg Chiều cao nâng 4,7 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
20.500 € ≈ 23.890 US$ ≈ 629.700.000 ₫
2025
Dung tải. 1.800 kg Chiều cao nâng 3,3 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
15.500 € ≈ 18.070 US$ ≈ 476.100.000 ₫
2025
Nguồn điện 14.42 HP (10.6 kW) Chiều cao nâng 3,3 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
13.900 € ≈ 16.200 US$ ≈ 427.000.000 ₫
2025
Dung tải. 1.800 kg Chiều cao nâng 3,3 m Tốc độ 15 km/h
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán
21.500 € ≈ 25.060 US$ ≈ 660.500.000 ₫
2025
3 m/giờ
Dung tải. 2.500 kg Chiều cao nâng 4,7 m
Hungary, Csengele
AGROPARK - Euro Noliker Kft.
7 năm tại Machineryline
Liên hệ với người bán